Nghĩa tiếng Việt
- Tàn ác, độc ác.DEN-VI Dict
- Độc địa.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The villain was foully murdered in the movie.
-
He moved foully through the crowd.
-
to be foully murdered
bị giết một cách tàn ác
/ˈfɑʊəlli/
foully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàn ác, độc ác; Độc địa.
The villain was foully murdered in the movie.
He moved foully through the crowd.
to be foully murdered
bị giết một cách tàn ác