TanroDictionary Sổ từ

foully

/ˈfɑʊəlli/

Anh
0

foully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàn ác, độc ác; Độc địa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàn ác, độc ác.DEN-VI Dict
  2. Độc địa.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The villain was foully murdered in the movie.

  2. He moved foully through the crowd.

  3. to be foully murdered

    bị giết một cách tàn ác