TanroDictionary Sổ từ

foulness

/faʊlnəs/

Anh
0

foulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng hôi hám; tình trạng dơ bẩn; Vật dơ bẩn, vật cáu bẩn; Tính chất độc ác ghê tởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng hôi hám; tình trạng dơ bẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Vật dơ bẩn, vật cáu bẩn.danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất độc ác ghê tởm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kitchen's foulness needed a deep clean.

  2. He wiped away the foulness from the floor.

  3. The foulness of his lie upset everyone.