Nghĩa tiếng Việt
- Thợ đúc (gang... ).danh từEN-VI Dict
- Người thành lập, người sáng lập.danh từEN-VI Dict
- Viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức).danh từEN-VI Dict
- Sập xuống, sụt lở (đất, nhà).động từEN-VI Dict
- Bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ).động từEN-VI Dict
- Bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa).động từEN-VI Dict
- Làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ).động từEN-VI Dict
- Làm quỵ (ngựa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The founder made the metal parts.
-
She was the founder of the small school.
-
The horse suffered from founder after the race.
-
The old wall began to founder in rain.
-
The boat may founder in rough water.