/ˈfɑʊndriˈmæn/
foundry-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ đúc.
The foundry-man wore thick gloves at work.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm