TanroDictionary Sổ từ

foundry-man

/ˈfɑʊndriˈmæn/

Anh
0

foundry-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ đúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The foundry-man wore thick gloves at work.