/fɔrˈkɔrnɜːd/
four-cornered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bốn góc.
We folded the four-cornered cloth carefully.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm