Nghĩa tiếng Việt
- Có bốn vụ, quay vòng bốn vụ (mùa gieo trồng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The four-course farm used the land well.
/fɔrˈkɔrs/
four-course là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bốn vụ, quay vòng bốn vụ (mùa gieo trồng).
The four-course farm used the land well.