TanroDictionary Sổ từ

four-handed

/fʊˈrhændɪd/

Anh
0

four-handed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bốn tay (khỉ); Bốn người (trò chơi); Hai người biểu diễn (bản nhạc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bốn tay (khỉ).tính từEN-VI Dict
  2. Bốn người (trò chơi).tính từEN-VI Dict
  3. Hai người biểu diễn (bản nhạc).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The four-handed monkey swung through the trees.

  2. They enjoyed a four-handed game after dinner.

  3. The four-handed duet sounded smooth and bright.