TanroDictionary Sổ từ

four-pence

/fɔrˈpɛnts/

Anh
0

four-pence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số tiền bốn pen-ni; đồng bốn pen-ni.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số tiền bốn pen-ni; đồng bốn pen-ni.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid four-pence for the old book.