Nghĩa tiếng Việt
- Cái nĩa.danh từEN-VI Dict
- Chạc âm hộ.danh từEN-VI Dict
- Xương chạc (ức chim).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fourchette was important at work.
/fɔːˈʃɛt/
fourchette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nĩa; Chạc âm hộ; Xương chạc (ức chim).
The fourchette was important at work.