TanroDictionary Sổ từ

fourchette

/fɔːˈʃɛt/

Anh
0

fourchette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nĩa; Chạc âm hộ; Xương chạc (ức chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nĩa.danh từEN-VI Dict
  2. Chạc âm hộ.danh từEN-VI Dict
  3. Xương chạc (ức chim).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fourchette was important at work.