Nghĩa tiếng Việt
- Trận đấu gôn giữa hai cặp.danh từEN-VI Dict
- Nhóm bốn người.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They played a foursome at the club.
-
A foursome went hiking together.
/ˈfɔːsəm/
foursome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trận đấu gôn giữa hai cặp; Nhóm bốn người.
They played a foursome at the club.
A foursome went hiking together.