Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của foxboydanh từ
Ví dụ
-
The foxboys ran through the tall grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑːksbɔɪz/
The foxboys ran through the tall grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép