/ˈfɒksɡlʌv/
foxglove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây mao địa hoàng.
The foxglove grew beside the fence.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm