TanroDictionary Sổ từ

foxglove

/ˈfɒksɡlʌv/

Anh
0

foxglove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây mao địa hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây mao địa hoàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The foxglove grew beside the fence.