Nghĩa tiếng Việt
- Sự săn cáo bằng chó.danh từEN-VI Dict
- Săn cáo bằng ch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They watched a foxhunt across the open field.
-
The riders foxhunt at dawn each winter.
/ˈfɑːkshənt/
foxhunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự săn cáo bằng chó; Săn cáo bằng ch.
They watched a foxhunt across the open field.
The riders foxhunt at dawn each winter.