TanroDictionary Sổ từ

foxhunt

/ˈfɑːkshənt/

Anh
0

foxhunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự săn cáo bằng chó; Săn cáo bằng ch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự săn cáo bằng chó.danh từEN-VI Dict
  2. Săn cáo bằng ch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They watched a foxhunt across the open field.

  2. The riders foxhunt at dawn each winter.