Nghĩa tiếng Việt
- Sự gãy; chỗ gãy (xương).danh từEN-VI Dict
- Khe nứt.danh từEN-VI Dict
- Nết đứt gãy.danh từEN-VI Dict
- Bẻ gãy, làm gãy, làm đứt đoạn.động từEN-VI Dict
- Gãy, rạn, nứt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fracture played a key role.
-
Please fracture the note for me.