TanroDictionary Sổ từ

fracture

/ˈfræktʃə(r)/

Anh
0

fracture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gãy; chỗ gãy (xương); Khe nứt; Nết đứt gãy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gãy; chỗ gãy (xương).danh từEN-VI Dict
  2. Khe nứt.danh từEN-VI Dict
  3. Nết đứt gãy.danh từEN-VI Dict
  4. Bẻ gãy, làm gãy, làm đứt đoạn.động từEN-VI Dict
  5. Gãy, rạn, nứt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fracture played a key role.

  2. Please fracture the note for me.