Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh, mảnh vỡ.danh từEN-VI Dict
- Khúc, đoạn, mấu (của cái gì không liên tục hay chưa hoàn thành).danh từEN-VI Dict
- Tác phẩm chưa hoàn thành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A glass fragment lay on the floor.
-
The story was only a fragment of truth.
-
We read a fragment of his unfinished book.