/ ˈsɪŋkrəˌnɑɪz/
frame synchronize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng bộ hoá mành.
He kept the frame synchronize on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm