TanroDictionary Sổ từ

frame tracking

/ ˈtrækin/

Anh
0

frame tracking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truy mành [TV].

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truy mành [TV].danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the frame tracking yesterday.