TanroDictionary Sổ từ

frangipane

/ˈfrændʒəˌpeɪn/

Anh
0

frangipane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây đại; Hương hoa đại; Bánh kem hạnh nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây đại.danh từEN-VI Dict
  2. Hương hoa đại.danh từEN-VI Dict
  3. Bánh kem hạnh nhân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The frangipane was useful in class.