Nghĩa tiếng Việt
- Thẳng thắn, trung thực.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please tell me frankly what you think about this.
-
tell me frankly what's wrong
hãy nói thật cho tôi biết cái gì đang trục trặc
-
frankly, I couldn't care less
thành thật mà nói, tôi không thể quan tâm ít hơn
-
quite frankly, I'm not surprised
hết sức chân thành mà nói, tôi chẳng ngạc nhiên đâu