Nghĩa tiếng Việt
- Sự trách nhiệm liên đới (giữa mười hộ một).danh từEN-VI Dict
- , (từ hiếm, nghĩa hiếm) trách nhiệm liên đới (giữa các thành viên trong một chính phủ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The village followed frankpledge to keep order.
-
They discussed the frankpledge today.