TanroDictionary

frantic

/ˈfræntɪk/

Anh
0

frantic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điên cuồng, điên rồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điên cuồng, điên rồ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was frantic with pain after the accident.

  2. to be frantic with pain

    đau phát cuồng, đau phát điên