Nghĩa tiếng Việt
- Điên cuồng, điên rồ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was frantic with pain after the accident.
-
to be frantic with pain
đau phát cuồng, đau phát điên
/ˈfræntɪk/
frantic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điên cuồng, điên rồ.
He was frantic with pain after the accident.
to be frantic with pain
đau phát cuồng, đau phát điên