TanroDictionary Sổ từ

fraze

/ˈfreɪz/

Anh
0

fraze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rìa xờm; Gọt rìa xờm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rìa xờm.danh từEN-VI Dict
  2. Gọt rìa xờm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cloth had a fraze along the edge.

  2. She will fraze the rough edge smooth.