TanroDictionary Sổ từ

frazzle

/ˈfræzl/

Anh
0

frazzle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mệt rã rời, sự kiệt quệ; Mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi; Làm cho mệt rã rời, làm kiệt sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mệt rã rời, sự kiệt quệ.danh từEN-VI Dict
  2. Mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi.danh từEN-VI Dict
  3. Làm cho mệt rã rời, làm kiệt sức.động từEN-VI Dict
  4. Làm rách tả tơi.động từEN-VI Dict
  5. Mệt rã rời, kiệt sức.động từEN-VI Dict
  6. Rách tả tơi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After work, she felt complete frazzle.

  2. His clothes were beaten to a frazzle after the trip.

  3. The long trip frazzled everyone in the group.

  4. The wind frazzled the old paper.

  5. I am frazzle after that long shift.