Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái đê mê, sự đi mây về gió, sự phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện... ).danh từEN-VI Dict
- Sự trở thành một híp-pi, sự ăn mặc hành động như một híp-pi; sự ăn mặc lập dị, hành động lập dị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His wild music night became a freak-out.
-
The party turned into a strange freak-out.