Nghĩa tiếng Việt
- Có hình thức bất thường, thay đổi, hay không đối xứng.tính từEN-VI Dict
- Hình thức tự do, thể tự do.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vase has a freeform shape.
-
The artist chose a freeform for the sculpture.
/ˈfri ˈfɔrm/
free form là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hình thức bất thường, thay đổi, hay không đối xứng; Hình thức tự do, thể tự do.
The vase has a freeform shape.
The artist chose a freeform for the sculpture.