Nghĩa tiếng Việt
- Bấp bênh; lừng chừng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has a free-floating lifestyle in the city.
-
a free-floating intellectual
người trí thức lừng chừng
/ˈfloʊtɪŋ/
free-floating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bấp bênh; lừng chừng.
He has a free-floating lifestyle in the city.
a free-floating intellectual
người trí thức lừng chừng