Nghĩa tiếng Việt
- Mở ra cho tất cả cho mọi người, dành tất cả cho mọi người.tính từEN-VI Dict
- Cuộc loạn đả.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đấu ai muốn tham dự cũng được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This class is free-for-all today.
-
The argument turned into a free-for-all.
-
The contest is a free-for-all for beginners.