Nghĩa tiếng Việt
- Bằng tay, không dụng cụ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She drew a beautiful free-hand sketch of me.
-
a free-hand sketch
bức phác hoạ vẽ bằng tay không dùng dụng cụ
/ˈfriˈhænd/
free-hand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng tay, không dụng cụ.
She drew a beautiful free-hand sketch of me.
a free-hand sketch
bức phác hoạ vẽ bằng tay không dùng dụng cụ