TanroDictionary Sổ từ

free-hearted

/ˈfriˈhɑːrtəd/

Anh
0

free-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành thật, thẳng thắn, bộc trực, cởi mở; Rộng lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành thật, thẳng thắn, bộc trực, cởi mở.tính từEN-VI Dict
  2. Rộng lượng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His free-hearted reply sounded honest.

  2. She was free-hearted and shared her food.