TanroDictionary Sổ từ

free-list

/ˈfriˈlɪst/

Anh
0

free-list là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh sách những người được vào cửa không mất tiền; Danh sánh hàng hoá không bị đánh thuế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh sách những người được vào cửa không mất tiền.danh từEN-VI Dict
  2. Danh sánh hàng hoá không bị đánh thuế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Guests on the free-list entered without paying.

  2. The free-list included books and notebooks.