Nghĩa tiếng Việt
- Sự độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành).danh từEN-VI Dict
- Độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Free-thinking helped him question old habits.
-
She is free-thinking and open to new ideas.