TanroDictionary Sổ từ

freeholder

/ˈfriːhəʊldə(r)/

Anh
0

freeholder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ thái ấp được toàn quyền sử dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ thái ấp được toàn quyền sử dụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The freeholder owned the land outright.