Nghĩa tiếng Việt
- Làm nghề tự do.động từEN-VI Dict
- Nghệ sĩ, nhà văn... độc lập, kiếm sống bằng cách bán tác phẩm của mình cho nhiều chủ...danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She decided to freelance after college.
-
He works as a freelance and writes articles.
-
I hired a freelance designer for the logo.