TanroDictionary Sổ từ

freely

/ˈfrili/

Anh Thông dụng
0

freely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái; Rộng rãi, hào phóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái.DEN-VI Dict
  2. Rộng rãi, hào phóng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke freely during the meeting.

  2. I read the note freely.