Nghĩa tiếng Việt
- Tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái.DEN-VI Dict
- Rộng rãi, hào phóng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke freely during the meeting.
-
I read the note freely.
/ˈfrili/
freely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái; Rộng rãi, hào phóng.
She spoke freely during the meeting.
I read the note freely.