TanroDictionary Sổ từ

freemasonry

/ˈfriːmeɪsnri/

Anh
0

freemasonry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội Tam điểm; Những nguyên tắc điều lệ của hội Tam điểm; Sự thông cảm tự nhiên giữa những người cùng cảnh ngộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội Tam điểm.danh từEN-VI Dict
  2. Những nguyên tắc điều lệ của hội Tam điểm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thông cảm tự nhiên giữa những người cùng cảnh ngộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He joined freemasonry to meet new people.

  2. The book explained the freemasonry of the group.

  3. They shared freemasonry after many hard days.