Nghĩa tiếng Việt
- Ướp lạnh và làm khô (thức ăn để dự trữ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to freeze-dry the issue.
/ˈfriːdʒzbriː/
freeze-dry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ướp lạnh và làm khô (thức ăn để dự trữ).
She tried to freeze-dry the issue.