Nghĩa tiếng Việt
- Người Canađa nói tiếng Pháp; người Canađa gốc Pháp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A french-canadian student joined our class.
/ˈfrɛntʃkəˈneɪdiən/
french-canadian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Canađa nói tiếng Pháp; người Canađa gốc Pháp.
A french-canadian student joined our class.