TanroDictionary Sổ từ

frenchman

/ˈfrentʃmən/

Anh
0

frenchman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Pháp (đàn ông); Người nói tiếng Pháp (giỏi, kém... ); Tàu thuỷ Pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Pháp (đàn ông).danh từEN-VI Dict
  2. Người nói tiếng Pháp (giỏi, kém... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tàu thuỷ Pháp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the frenchman today.

  2. He kept the frenchman on the desk.