Nghĩa tiếng Việt
- Sự điên cuồng.danh từEN-VI Dict
- Sự mê loạn.danh từEN-VI Dict
- Làm điên cuồng, làm giận điên lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A frenzy of despair took over the crowd.
-
The crowd worked in a frenzy.
-
The bad news frenzy ed him for hours.
-
a frenzy of despair
sự thất vọng đến điên cuồng