Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phân biệt tần số, bộ tách sóng biến điệu tần số.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The frequency discriminator played a key role.
/ dɪsˈkrɪməˌneɪtɜː/
frequency discriminator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phân biệt tần số, bộ tách sóng biến điệu tần số.
The frequency discriminator played a key role.