TanroDictionary Sổ từ

frequency discriminator

/ dɪsˈkrɪməˌneɪtɜː/

Anh
0

frequency discriminator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phân biệt tần số, bộ tách sóng biến điệu tần số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phân biệt tần số, bộ tách sóng biến điệu tần số.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The frequency discriminator played a key role.