/ dəˈvɑɪdɜː/
frequency divider là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phân tần số.
A frequency divider helped the team.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm