/ ˌɪnˈvɜːs/
frequency inverse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngịch đảo tần số.
A frequency inverse helped the team.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm