TanroDictionary Sổ từ

frequency inverse

/ ˌɪnˈvɜːs/

Anh
0

frequency inverse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngịch đảo tần số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngịch đảo tần số.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A frequency inverse helped the team.