TanroDictionary Sổ từ

frequency meter

/ ˈmitɜː/

Anh
0

frequency meter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tần số kế, máy đo tần số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tần số kế, máy đo tần số.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The frequency meter was important at work.