/ ˈmɑːnətɜː/
frequency monitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ kiểm tra tần số.
A frequency monitor helped the team.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm