TanroDictionary Sổ từ

frequency multiplier

/ ˈməltəˌplɑɪər/

Anh
0

frequency multiplier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ nhân tần số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ nhân tần số.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the frequency multiplier today.