Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phân tách tần số.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The frequency separator was useful in class.
/ ˈsɛpəˌreɪtɜː/
frequency separator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phân tách tần số.
The frequency separator was useful in class.