TanroDictionary Sổ từ

freshwater

/ˈfreʃwɔːtə(r)/

Anh
0

freshwater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước ngọt; ở nước ngọt; Quen đi sông hồ (không quen đi biển); Non nớt, ít kinh nghiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước ngọt; ở nước ngọt.tính từEN-VI Dict
  2. Quen đi sông hồ (không quen đi biển).tính từEN-VI Dict
  3. Non nớt, ít kinh nghiệm.tính từEN-VI Dict
  4. Có tính chất tỉnh nhỏ, ít người biết tới...tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many freshwater fish live in these calm lakes.

  2. The sailor prefers freshwater over the open ocean.

  3. The room felt freshwater after cleaning.

  4. This freshwater college is located in a quiet village.

  5. freshwater fish

    cá nước ngọt