Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fricassee.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are fricasseeing chicken for dinner.
/ˈfrɪkəsiːɪŋ/
fricasseeing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fricassee.
They are fricasseeing chicken for dinner.