TanroDictionary Sổ từ

friend

/frend/

Anh
0

friend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bạn; Người quen sơ, ông bạn; Người ủng hộ, người giúp đỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bạn.danh từEN-VI Dict
  2. Người quen sơ, ông bạn.danh từEN-VI Dict
  3. Người ủng hộ, người giúp đỡ.danh từEN-VI Dict
  4. Cái giúp ích.danh từEN-VI Dict
  5. Bà con thân thuộc.danh từEN-VI Dict
  6. Tín đồ Quây-cơ.danh từEN-VI Dict
  7. Giúp đỡ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My friend helped me carry the box.

  2. An old friend waved at me yesterday.

  3. The coach was a friend to every student.

  4. Self-reliance is truly your best friend in life.

  5. A close friend visited our house.