Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho ai đó sợ hãi bỏ chạy.động từEN-VI Dict
- Làm ai đó sợ hãi từ bỏ ý định.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noise frightened the birds away.
-
The strikes frightened many visitors away.
/frˈaɪtən əwˈeɪ/
frighten away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho ai đó sợ hãi bỏ chạy; Làm ai đó sợ hãi từ bỏ ý định.
The noise frightened the birds away.
The strikes frightened many visitors away.