TanroDictionary Sổ từ

frighten away

/frˈaɪtən əwˈeɪ/

Anh
0

frighten away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho ai đó sợ hãi bỏ chạy; Làm ai đó sợ hãi từ bỏ ý định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho ai đó sợ hãi bỏ chạy.động từEN-VI Dict
  2. Làm ai đó sợ hãi từ bỏ ý định.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The noise frightened the birds away.

  2. The strikes frightened many visitors away.